TanroDictionary Sổ từ

impedance

/ɪmˈpiːdns/

Anh
0

impedance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở kháng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở kháng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The circuit has very low internal impedance.

  2. internal impedance

    trở kháng trong

  3. acoustic impedance

    trở kháng âm học