TanroDictionary Sổ từ

impedimental

/ɪmˌpedəˈmɪntəd/

Anh
0

impedimental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở ngại, ngăn cản, cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở ngại, ngăn cản, cản trở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked impedimental in practice.