Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impendence was important at work.
/ɪmˈpendəns/
impendence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt.
The impendence was important at work.