Nghĩa tiếng Việt
- Không thể qua được, không thể xuyên thủng.tính từEN-VI Dict
- Không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được.tính từEN-VI Dict
- Chắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thick jungle was almost impenetrable to us.
-
His complex plot was completely impenetrable to me.
-
The shield was impenetrable to the sharp tool.
-
impenetrable forests
những khu rừng không thể qua được
-
impenetrable rocks
đá cứng không thể xuyên thủng