TanroDictionary Sổ từ

impenetrable

/ɪmˈpenɪtrəbl/

Anh
0

impenetrable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể qua được, không thể xuyên thủng; Không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được; Chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể qua được, không thể xuyên thủng.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được.tính từEN-VI Dict
  3. Chắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thick jungle was almost impenetrable to us.

  2. His complex plot was completely impenetrable to me.

  3. The shield was impenetrable to the sharp tool.

  4. impenetrable forests

    những khu rừng không thể qua được

  5. impenetrable rocks

    đá cứng không thể xuyên thủng