Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hiểu nổi, không thể thấu nổi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke impenetrably during the meeting.
/ɪmˌpenɪtrəˈbli/
impenetrably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hiểu nổi, không thể thấu nổi.
She spoke impenetrably during the meeting.