TanroDictionary Sổ từ

impennate

/ˈɪmpənˌteɪt/

Anh
0

impennate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bộ chim cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bộ chim cụt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed impennate all night.