/ˈɪmpənˌteɪt/
impennate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bộ chim cụt.
His voice stayed impennate all night.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm