Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the imperceptibleness on the desk.
/ˌɪmpəˈseptəblnəs/
imperceptibleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được.
He kept the imperceptibleness on the desk.