TanroDictionary Sổ từ

impercipience

/ɪˈmpɜːsəpəns/

Anh
0

impercipience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không nhạy bén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không nhạy bén.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His impercipience made him miss the clue.