TanroDictionary Sổ từ

imperforate

/ˌɪmˈpɜːfərət/

Anh
0

imperforate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thủng, không thủng lỗ; Không có rìa răng cưa (tem); Tem không có rìa răng cưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thủng, không thủng lỗ.tính từEN-VI Dict
  2. Không có rìa răng cưa (tem).tính từEN-VI Dict
  3. Tem không có rìa răng cưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bottle was imperforate and fully sealed.

  2. Collectors liked the imperforate stamp.

  3. He owned an imperforate from the old set.