TanroDictionary Sổ từ

imperforation

/ˌɪmpəfəˈwɔːrətən/

Anh
0

imperforation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ; Sự không có rìa răng cưa (tem).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không có rìa răng cưa (tem).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the imperforation today.