Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ.danh từEN-VI Dict
- Sự không có rìa răng cưa (tem).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the imperforation today.
/ˌɪmpəfəˈwɔːrətən/
imperforation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ; Sự không có rìa răng cưa (tem).
They discussed the imperforation today.