TanroDictionary Sổ từ

imperialist

/ɪmˈpɪəriəlɪst/

Anh
0

imperialist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chủ nghĩa đế quốc; Tên đế quốc; Người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa đế quốc.danh từEN-VI Dict
  2. Tên đế quốc.danh từEN-VI Dict
  3. Người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế.danh từEN-VI Dict
  4. Đế quốc, đế quốc chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The imperialist wanted more land and power.

  2. The imperialist speech filled the hall.

  3. The imperialist supported the old throne.

  4. They criticized the imperialist policy strongly.