Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imperil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was imperilling the team by driving too fast.
/ɪmpˈɛrɪlɪŋ/
imperilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imperil.
He was imperilling the team by driving too fast.