TanroDictionary Sổ từ

imperilment

/ɪmˈpɛrəlmənt/

Anh
0

imperilment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken wire caused imperilment to the team.