Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken wire caused imperilment to the team.
/ɪmˈpɛrəlmənt/
imperilment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm.
The broken wire caused imperilment to the team.