TanroDictionary Sổ từ

impermanence

/ɪmˈpɜːmənəns/

Anh
0

impermanence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thường xuyên; Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn; vô thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thường xuyên.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
  3. vô thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The impermanence of summer bothered her.

  2. He accepted the impermanence of the job.

  3. The lesson was about impermanence and change.