Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thường xuyên.danh từEN-VI Dict
- Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict
- vô thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impermanence of summer bothered her.
-
He accepted the impermanence of the job.
-
The lesson was about impermanence and change.