Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thấm được, tính không thấm nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This coat has great impermeabiliti against rain.
/ɪmˌpɜːmiəˈbɪlɪti/
impermeability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thấm được, tính không thấm nước.
This coat has great impermeabiliti against rain.