Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thấm được, tính không thấm nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bag's impermeableness kept the books dry.
/ɪmˈpɜːmiəblnəs/
impermeableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thấm được, tính không thấm nước.
The bag's impermeableness kept the books dry.