Nghĩa tiếng Việt
- Sự bị cấm, sự không thể cho phép được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher explained the impermissibiliti of cheating.
/ɪmpəmɪˈsɪrɪtɪsli/
impermissibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bị cấm, sự không thể cho phép được.
The teacher explained the impermissibiliti of cheating.