Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu cá tính con người.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu quan tâm đến con người.danh từEN-VI Dict
- Điều không liên quan đến riêng ai, điều không dính dáng đến riêng ai, điều không ám chỉ riêng ai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People often dislike the impersonality of modern machines.
-
Her impersonaliti made the message feel distant.
-
The note had no impersonaliti toward any one person.
-
the impersonality of an automated world
sự thiếu cá tính con người của một thế giới tự động hoá