TanroDictionary Sổ từ

impersonative

/ɪmˈpresənˌteɪvɪt/

Anh
0

impersonative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá; Để hiện thân; Để đóng vai, để thủ vai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá.tính từEN-VI Dict
  2. Để hiện thân.tính từEN-VI Dict
  3. Để đóng vai, để thủ vai.tính từEN-VI Dict
  4. Để nhại làm trò.tính từEN-VI Dict
  5. Để mạo nhận danh nghĩa người khác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mask had an impersonative look.

  2. Her calm face gave her an impersonative air.

  3. He took an impersonative role in the play.

  4. His impersonative joke made the class laugh.

  5. He used an impersonative name on the form.