Nghĩa tiếng Việt
- Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.danh từEN-VI Dict
- Hành động xấc láo, câu nói xấc láo.danh từEN-VI Dict
- Người xấc láo.danh từEN-VI Dict
- Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.danh từEN-VI Dict
- Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict
- Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His impertinency angered the whole group.
-
That impertinency was hard to ignore.
-
The teacher ignored the impertinency.
-
Her question was an impertinency in class.
-
His excuse was complete impertinency.