TanroDictionary Sổ từ

impertinency

/əntsi/

Anh
0

impertinency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược; Hành động xấc láo, câu nói xấc láo; Người xấc láo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động xấc láo, câu nói xấc láo.danh từEN-VI Dict
  3. Người xấc láo.danh từEN-VI Dict
  4. Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict
  6. Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His impertinency angered the whole group.

  2. That impertinency was hard to ignore.

  3. The teacher ignored the impertinency.

  4. Her question was an impertinency in class.

  5. His excuse was complete impertinency.