TanroDictionary Sổ từ

impertinentness

/ɪmˈpɜːtɪnəntnəs/

Anh
0

impertinentness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược; Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc; Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His impertinentness annoyed the teacher.

  2. The comment's impertinentness ended the discussion.

  3. Her impertinentness made the idea seem wrong.

  4. His impertinentness in the talk was rude.