Nghĩa tiếng Việt
- Tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered with imperturbabiliti during the storm.
/ˌɪmpəˌtɜːbəˈbɪləti/
imperturbability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng.
She answered with imperturbabiliti during the storm.