Nghĩa tiếng Việt
- Sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her imperturbation impressed the worried team.
/ɪmˌpɜːtəˈbjuːʃən/
imperturbation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng.
Her imperturbation impressed the worried team.