TanroDictionary Sổ từ

impetration

/ˌɪmpəˈtreɪʃən/

Anh
0

impetration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khẩn cầu được (cái gì); Sự xin, sự nài xin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khẩn cầu được (cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Sự xin, sự nài xin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her impetration for help was quiet and sincere.

  2. He made an impetration for more time.