TanroDictionary Sổ từ

impetrator

/ɪmˈpetrətə/

Anh
0

impetrator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khẩn cầu được; Người xin, người nài xin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khẩn cầu được.danh từEN-VI Dict
  2. Người xin, người nài xin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The impetrator begged for mercy in the hall.

  2. The impetrator asked for one more day.