Nghĩa tiếng Việt
- Tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt.danh từEN-VI Dict
- Tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her impetuositi made her speak before thinking.
-
His impetuositi led him to quit too quickly.