Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của implant.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is implanting the tiny device.
/ɪmplˈæntɪŋ/
implanting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của implant.
She is implanting the tiny device.