Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imply.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept implying that the plan would change.
/ɪmplˈaɪɪŋ/
implying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của imply.
He kept implying that the plan would change.