TanroDictionary Sổ từ

importation

/ˌɪmpɔːˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

importation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhập, sự nhập khẩu; Hàng nhập, hàng nhập khẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhập, sự nhập khẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Hàng nhập, hàng nhập khẩu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Importation of tea rose sharply this year.

  2. The shop sold imported rice and other importation.