TanroDictionary Sổ từ

importunate

/ɪmˈpɔːtʃənət/

Anh Thông dụng
0

importunate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ; Thúc bách (công việc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Thúc bách (công việc... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her importunate questions annoyed the quiet clerk.

  2. The importunate task kept calling for attention.