Nghĩa tiếng Việt
- Quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ.tính từEN-VI Dict
- Thúc bách (công việc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her importunate questions annoyed the quiet clerk.
-
The importunate task kept calling for attention.