Nghĩa tiếng Việt
- Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cut became an imposthume by evening.
/ˈɪmpəsfjuːt/
imposthume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
The cut became an imposthume by evening.