TanroDictionary Sổ từ

impoundage

/ɪmˈpɑːndɪdʒ/

Anh
0

impoundage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ... ); Sự nhốt, sự giam (người... ); Sự ngăn (nước để tưới).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhốt vào bãi rào (súc vật); sự cất vào bãi rào (xe cộ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhốt, sự giam (người... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngăn (nước để tưới).danh từEN-VI Dict
  4. Sự sung công, sự tịch thu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The impoundage of the dog lasted one week.

  2. The impoundage of the car cost extra fees.

  3. The impoundage kept water for the dry field.

  4. The impoundage of the goods was final.