/ˈɪmprɪˌkeɪt/
imprecate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyền rủa.
He began to imprecate the broken machine.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm