Nghĩa tiếng Việt
- Đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang.tính từEN-VI Dict
- Thấm, nhiễm.tính từEN-VI Dict
- Cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai.động từEN-VI Dict
- Làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản.động từEN-VI Dict
- Làm thấm nhuần, làm nhiễm vào.động từEN-VI Dict
- Thấm đẫm; làm thấm đầy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt impregnate after cleaning.
-
The fabric is impregnate with a special coating.
-
They tried to impregnate the woman naturally.
-
Rain can impregnate the soil with nutrients.
-
The story will impregnate readers with hope.