Nghĩa tiếng Việt
- Sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính.danh từEN-VI Dict
- Sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impressment of workers caused public anger.
-
They discussed the impressment today.