Nghĩa tiếng Việt
- Giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thờ La-mã cho phép).danh từEN-VI Dict
- Sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book got its imprimatur.
-
The project needs the official imprimatur of the board.
-
the imprimatur of literary critics
sự tán thành của các nhà phê bình văn học