TanroDictionary Sổ từ

imprimatur

/ˌɪmprɪˈmɑːtə(r)/

Anh
0

imprimatur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thờ La-mã cho phép); Sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thờ La-mã cho phép).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book got its imprimatur.

  2. The project needs the official imprimatur of the board.

  3. the imprimatur of literary critics

    sự tán thành của các nhà phê bình văn học