TanroDictionary Sổ từ

imprint

/ɪmˈprɪnt/

Anh
0

imprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu vết, vết in, vết hằn; Ảnh hưởng sâu sắc; Phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publisher's imprint, printer's imprint).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu vết, vết in, vết hằn.danh từEN-VI Dict
  2. Ảnh hưởng sâu sắc.danh từEN-VI Dict
  3. Phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách ((thường) publisher's imprint, printer's imprint).danh từEN-VI Dict
  4. Đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì).động từEN-VI Dict
  5. Ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I saw the imprint of a foot on sand.

  2. Her kindness left a deep imprint on him.

  3. Check the imprint at the bottom of the page.

  4. You must imprint a postmark on every letter.

  5. The smell of bread will imprint the memory.