Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.danh từEN-VI Dict
- Sự giam hãm, sự o bế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His imprisonment lasted for many years.
-
The rope felt like an imprisonment to the bird.
/ɪmˈprɪznmənt/
imprisonment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm; Sự giam hãm, sự o bế.
His imprisonment lasted for many years.
The rope felt like an imprisonment to the bird.