TanroDictionary Sổ từ

imprisonment

/ɪmˈprɪznmənt/

Anh Thông dụng
0

imprisonment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm; Sự giam hãm, sự o bế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giam hãm, sự o bế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His imprisonment lasted for many years.

  2. The rope felt like an imprisonment to the bird.