Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The improvableness of the draft was clear.
/ɪmˈpruːvəbəlnəs/
improvableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn.
The improvableness of the draft was clear.