TanroDictionary Sổ từ

improvidence

/ɪmˈprɒvɪdəns/

Anh
0

improvidence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không biết lo xa; Tính hoang toàng xa phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không biết lo xa.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hoang toàng xa phí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their improvidence caused many small debts.

  2. Her improvidence showed in every costly purchase.