Nghĩa tiếng Việt
- Không biết lo xa, không biết lo liệu trước.tính từEN-VI Dict
- Hoang toàng xa phí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His improvident spending left him broke.
-
The company's improvident habits hurt growth.
/ɪmˈprɒvɪdənt/
improvident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết lo xa, không biết lo liệu trước; Hoang toàng xa phí.
His improvident spending left him broke.
The company's improvident habits hurt growth.