Nghĩa tiếng Việt
- Ứng khẩu, cương (trên sân khấu... ).động từEN-VI Dict
- Làm ứng biến, làm ngay được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to improvise a song at school.
-
We had to improvise a meal with what we found.
-
to improvise a bed out of leaves
ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây