TanroDictionary Sổ từ

improvise

/ˈɪmprəvaɪz/

Anh
0

improvise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ứng khẩu, cương (trên sân khấu... ); Làm ứng biến, làm ngay được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ứng khẩu, cương (trên sân khấu... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm ứng biến, làm ngay được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had to improvise a song at school.

  2. We had to improvise a meal with what we found.

  3. to improvise a bed out of leaves

    ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây