TanroDictionary Sổ từ

imprudent

/ɪmˈpruːdnt/

Anh Thông dụng
0

imprudent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thận trọng, khinh suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thận trọng, khinh suất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was imprudent to leave the door open.