TanroDictionary Sổ từ

impudent

/ˈɪmpjədənt/

Anh Thông dụng
0

impudent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ; Láo xược, hỗn xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ.tính từEN-VI Dict
  2. Láo xược, hỗn xược.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. What an impudent boy you are being!

  2. His impudent reply upset the manager.

  3. what an impudent rascal!

    thật là một thằng xỏ lá mặt dày

  4. what an impudent slander!

    thật là một sự vu khống trơ trẽn!