Nghĩa tiếng Việt
- Trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ.tính từEN-VI Dict
- Láo xược, hỗn xược.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What an impudent boy you are being!
-
His impudent reply upset the manager.
-
what an impudent rascal!
thật là một thằng xỏ lá mặt dày
-
what an impudent slander!
thật là một sự vu khống trơ trẽn!