Nghĩa tiếng Việt
- Sự công kích, sự bài bác.danh từEN-VI Dict
- Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His impugnment of the claim was brief.
-
The judge heard the impugnment calmly.
/ˈɪmpjəntəm/
impugnment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự công kích, sự bài bác; Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.
His impugnment of the claim was brief.
The judge heard the impugnment calmly.