TanroDictionary Sổ từ

impugnment

/ˈɪmpjəntəm/

Anh
0

impugnment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự công kích, sự bài bác; Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công kích, sự bài bác.danh từEN-VI Dict
  2. Đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His impugnment of the claim was brief.

  2. The judge heard the impugnment calmly.