Nghĩa tiếng Việt
- vội vàng, gấp gápcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- rushing, needing to act quicklycụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 急いでcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Sorry, I'm in a hurry.
Xin lỗi, tôi đang vội.
in a hurry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: vội vàng, gấp gáp.
Sorry, I'm in a hurry.
Xin lỗi, tôi đang vội.