Nghĩa tiếng Việt
- theo, phù hợp với (quy định, luật)giới từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- in a way that agrees with a rule or wishgiới từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜に従って、〜に基づいてgiới từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The work was done in accordance with the contract.
Công việc được thực hiện theo hợp đồng.