Nghĩa tiếng Việt
- phòng khi, để phòng trường hợpliên từTanro Dictionary
- nếu (AmE)liên từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- as a precaution againstliên từTanro Dictionary
- ifliên từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~の場合に備えて、もし~ならliên từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Take an umbrella in case it rains.
Mang ô theo phòng khi trời mưa.