Nghĩa tiếng Việt
- chung, giống nhau (have something in common)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- shared by two or morecụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 共通してcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
We have a lot in common.
Chúng tôi có nhiều điểm chung.