Nghĩa tiếng Việt
- ủng hộ, tán thànhgiới từTanro Dictionary
- thay cho, nghiêng về (chọn cái này bỏ cái kia)giới từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- supportinggiới từTanro Dictionary
- choosing instead of something elsegiới từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~に賛成して、~を優先してgiới từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Most people voted in favor of the plan.
Đa số mọi người bỏ phiếu ủng hộ kế hoạch.